Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

system performance metrics

/ˈsɪstəm pərˈfɔːrməns ˈmɛtrɪks/

Nghĩa thường dùng

các chỉ số hiệu suất hệ thống cụm từ

“System performance metrics help identify areas for improvement.”Các chỉ số hiệu suất hệ thống giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...