Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

systematic data collection

Nghĩa thường dùng

thu thập dữ liệu có hệ thống cụm từ

“Systematic data collection minimizes bias and enhances research accuracy.”Thu thập dữ liệu có hệ thống giúp giảm sai lệch và nâng cao độ chính xác của nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...