Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

systematic review

/ˌsɪstəˈmætɪk rɪˈvjuː/

Nghĩa thường dùng

tổng quan hệ thống danh từ

“Systematic reviews assess existing evidence.”Tổng quan hệ thống đánh giá bằng chứng hiện có.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...