Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

systematically

/.sisti'mætikli/ phổ biến #7537

Nghĩa thường dùng

một cách có hệ thống trạng từ

“The team systematically analyzed the data to find patterns.”Nhóm đã phân tích dữ liệu một cách có hệ thống để tìm ra các mẫu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

systematically

//

* phó từ
  • xem systematic
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a systematic or consistent manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...