systematically
/.sisti'mætikli/ phổ biến #7537
Nghĩa thường dùng
một cách có hệ thống
trạng từ
“The team systematically analyzed the data to find patterns.”Nhóm đã phân tích dữ liệu một cách có hệ thống để tìm ra các mẫu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
systematically
//
* phó từ- xem systematic
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a systematic or consistent manner