Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

systematization

/,sistimətai'zeiʃn/ phổ biến #42299
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

systematization

/,sistimətai'zeiʃn/

danh từ

  • sự hệ thống hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. systematic organization; the act of organizing something according to a system or a rationale

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...