systemic barriers
Nghĩa thường dùng
“We must identify and remove systemic barriers to equality.”Chúng ta phải xác định và loại bỏ các rào cản hệ thống đối với sự bình đẳng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must identify and remove systemic barriers to equality.”Chúng ta phải xác định và loại bỏ các rào cản hệ thống đối với sự bình đẳng.
Đang tải...