Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

systemic barriers

/sɪsˈtɛmɪk ˈbɛrɪrz/

Nghĩa thường dùng

các rào cản được xây dựng trong hệ thống hạn chế cơ hội cụm từ

“We must identify and remove systemic barriers to equality.”Chúng ta phải xác định và loại bỏ các rào cản hệ thống đối với sự bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...