Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

systemic risk

Nghĩa thường dùng

rủi ro hệ thống cụm từ

“Systemic risk can lead to a financial crisis if not managed properly.”Rủi ro hệ thống có thể dẫn đến khủng hoảng tài chính nếu không được quản lý đúng cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...