Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

systemization

/,sistimətai'zeiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

systemization

/,sistimətai'zeiʃn/

danh từ

  • sự hệ thống hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act or process of systematizing; systematization.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...