Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

table for two

/ˈteɪ.bəl fər tuː/

Nghĩa thường dùng

bàn cho hai người danh từ

“Do you have a table for two available?”Bạn có bàn cho hai người trống không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...