Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

table manners

Nghĩa thường dùng

phép tắc trên bàn ăn danh từ

“The teacher explained table manners in different countries.”Cô giáo giải thích phép tắc bàn ăn ở các nước khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

table manners

//

* danh từ
  • phép tắc ăn uống (cách cư xử khi đúng đắn khi ăn với những người khác)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...