table manners
Nghĩa thường dùng
“The teacher explained table manners in different countries.”Cô giáo giải thích phép tắc bàn ăn ở các nước khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
table manners
//
* danh từ- phép tắc ăn uống (cách cư xử khi đúng đắn khi ăn với những người khác)