tableau vivant
/tɑ:'blәjvi:'vɔŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tableau vivant
//
* danh từ- hoạt cảnh (sự trình bày một bức tranh hoặc một cảnh bởi một nhóm người im lặng và bất động, nhất là trên
)
Định nghĩa tiếng Anh
Same as Tableau, n., 2.