Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tablecloth

/ˈteɪ.bəl.klɒθ/

Nghĩa thường dùng

khăn trải bàn danh từ

“The waiter placed a clean tablecloth on the table.”Người phục vụ đặt một khăn trải bàn sạch lên bàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...