Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tableware

/'teiblwєә/ TOEFL phổ biến #24945

Nghĩa thường dùng

đồ dùng trên bàn ăn (dao, nĩa, ly, đĩa) danh từ

“The event coordinator arranged the tableware before guests arrived.”Người điều phối sự kiện sắp xếp đồ dùng bàn ăn trước khi khách đến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tableware

//

* danh từ
  • bộ đồ ăn (bát đĩa; dao dĩa...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. articles for use at the table (dishes and silverware and glassware)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...