tackily
/'tækili/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tackily
//
* phó từ- hơi dính; chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo...)
không ngon; xơ xác, tồi tàn; loè loẹt
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...