tackiness
/'tækinis/ GRE phổ biến #41252
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tackiness
//
* danh từ- tính chất hơi dính; tình trạng chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo...)
sự không ngon; sự xơ xác, sự tồi tàn; sự loè loẹt
Định nghĩa tiếng Anh
n the property of being cohesive and sticky n tastelessness by virtue of being cheap and vulgar