Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackiness

/'tækinis/ GRE phổ biến #41252
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tackiness

//

* danh từ
  • tính chất hơi dính; tình trạng chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo...)
  • sự không ngon; sự xơ xác, sự tồi tàn; sự loè loẹt
Định nghĩa tiếng Anh

n the property of being cohesive and sticky n tastelessness by virtue of being cheap and vulgar

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...