Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle age-related challenges

/ˈtækəl ˈeɪdʒ rɪˌleɪtɪd ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề liên quan đến tuổi già cụm từ

“Governments need to tackle age-related challenges effectively.”Các chính phủ cần phải giải quyết hiệu quả các thách thức liên quan đến tuổi tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...