Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle crime

/ˈtækəl kraɪm/

Nghĩa thường dùng

giải quyết tội phạm hiệu quả cụm từ

“The government aims to tackle crime in urban areas.”Chính phủ nhằm mục tiêu giảm tội phạm ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...