Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle discrimination issues

/ˈtækl ˌdɪskrɪˈmɪneɪʃən ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề liên quan đến sự đối xử bất công cụm từ

“Organizations must tackle discrimination issues to create a fair workplace.”Các tổ chức phải giải quyết các vấn đề phân biệt để tạo ra một nơi làm việc công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...