tackle discrimination issues
Nghĩa thường dùng
“Organizations must tackle discrimination issues to create a fair workplace.”Các tổ chức phải giải quyết các vấn đề phân biệt để tạo ra một nơi làm việc công bằng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Organizations must tackle discrimination issues to create a fair workplace.”Các tổ chức phải giải quyết các vấn đề phân biệt để tạo ra một nơi làm việc công bằng.
Đang tải...