Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle gender challenges

/ˈtækəl ˈdʒɛndər ˈʧælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết những khó khăn liên quan đến các vấn đề giới tính cụm từ

“Governments must tackle gender challenges effectively.”Các chính phủ phải giải quyết các thách thức về giới tính một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...