Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle gender inequalities

/ˈtækəl ˈdʒɛndər ɪnɪˈkwɒlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự khác biệt bất công giữa các giới cụm từ

“We must tackle gender inequalities in pay.”Chúng ta phải giải quyết sự bất bình đẳng giới trong lương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...