Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle gender issues

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề liên quan đến giới cụm từ

“Communities must tackle gender issues to promote harmony.”Các cộng đồng phải giải quyết các vấn đề giới để thúc đẩy sự hòa hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...