Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle health issues

/ˈtæk.əl helθ ˈɪʃ.uːz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề liên quan đến sức khỏe cụm từ

“Governments need to tackle health issues effectively.”Các chính phủ cần phải giải quyết các vấn đề sức khỏe một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...