tackle health issues
Nghĩa thường dùng
“Governments need to tackle health issues effectively.”Các chính phủ cần phải giải quyết các vấn đề sức khỏe một cách hiệu quả.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments need to tackle health issues effectively.”Các chính phủ cần phải giải quyết các vấn đề sức khỏe một cách hiệu quả.
Đang tải...