Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle housing challenges

/ˈtækəl ˈhaʊzɪŋ ˈʧælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các thách thức về nhà ở cụm từ

“We must tackle housing challenges to ensure everyone has a home.”Chúng ta phải giải quyết các thách thức về nhà ở để đảm bảo mọi người đều có nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...