Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle issues

/ˈtækl ˈɪʃuːz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề hoặc thách thức một cách trực tiếp cụm từ

“Governments must tackle issues of poverty and inequality.”Chính phủ phải giải quyết các vấn đề về nghèo đói và bất bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...