Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle social challenges

/ˈtæk.əl ˈsoʊ.ʃəl ˈtʃæl.ɪn.dʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các thách thức xã hội cụm từ

“We must tackle social challenges to improve our communities.”Chúng ta phải giải quyết các thách thức xã hội để cải thiện cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...