Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle socio-economic issues

/ˈtækəl ˌsoʊsiəʊ-ɪˈkɒnəmɪk ˈɪʃuːz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề xã hội và kinh tế cụm từ

“Governments must tackle socio-economic issues to improve living standards.”Các chính phủ phải giải quyết các vấn đề xã hội và kinh tế để cải thiện mức sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...