Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tackle wealth disparities

/ˈtækəl wɛlθ dɪˈspærɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự khác biệt trong phân phối tài sản cụm từ

“Governments need to tackle wealth disparities effectively.”Chính phủ cần giải quyết sự khác biệt về tài sản một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...