tactician
/tæk'tiʃn/ phổ biến #25733
Biến thể từ
tacticians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tactician
/tæk'tiʃn/
danh từ
- nhà chiến thuật
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who is skilled at planning tactics