Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tactics

/'tæktiks/ TOEFL

Nghĩa thường dùng

chiến thuật danh từ

“The team developed new tactics to win the game.”Đội đã phát triển các chiến thuật mới để giành chiến thắng trong trận đấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tactics

/'tæktiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • (quân sự) chiến thuật
  • sách lược
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of military science dealing with detailed maneuvers to achieve objectives set by strategy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...