tactics
/'tæktiks/ TOEFL
Nghĩa thường dùng
chiến thuật
danh từ
“The team developed new tactics to win the game.”Đội đã phát triển các chiến thuật mới để giành chiến thắng trong trận đấu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tactics
/'tæktiks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- (quân sự) chiến thuật
- sách lược
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of military science dealing with detailed maneuvers to achieve objectives set by strategy