Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tag along

/tæɡ əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

đi đâu đó với ai đó, thường không được mời động từ

“Can I tag along with you to the store?”Tôi có thể đi cùng bạn đến cửa hàng không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...