Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tag along for

/tæɡ əˈlɔŋ fɔr/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào hoạt động của ai đó mà không được mời động từ

“I decided to tag along for the hike.”Tôi quyết định đi cùng trong chuyến đi bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...