Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tag along for the ride

/tæɡ əˈlɔŋ fɔr ðə raɪd/

Nghĩa thường dùng

tham gia một cách tình cờ vào kế hoạch của ai đó cụm từ

“He decided to tag along for the ride with his friends to the beach.”Cậu ấy quyết định tham gia cùng bạn bè đến bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...