Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tag along with

/tæɡ əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

tham gia cùng ai đó mà không được mời cụm từ

“I hope you don’t mind if I tag along with you.”Tôi hy vọng bạn không phiền nếu tôi đi cùng bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...