Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tailor advertising messages

/ˈteɪ.lər ˈæd.vəˌtaɪ.zɪŋ ˈmɛs.ɪdʒ.ɪz/

Nghĩa thường dùng

tùy chỉnh quảng cáo cho các khán giả cụ thể cụm từ

“Advertisers should tailor advertising messages to their target audience.”Các nhà quảng cáo nên tùy chỉnh thông điệp quảng cáo cho khán giả mục tiêu của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...