Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tailor designs

/ˈteɪlər dɪˈzaɪnz/

Nghĩa thường dùng

tùy chỉnh hoặc điều chỉnh thiết kế thời trang cụm từ

“Designers tailor designs to meet customer preferences.”Các nhà thiết kế tùy chỉnh thiết kế để đáp ứng sở thích của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...