taiwan
Nghĩa thường dùng
“Taiwan is an island.”Đài Loan là một hòn đảo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ riêng
- Đài Loan
ví dụ
Taiwan is an island. — Đài Loan là một hòn đảo.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Taiwan is an island.”Đài Loan là một hòn đảo.
Taiwan is an island. — Đài Loan là một hòn đảo.
Đang tải...