Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a beating

/teɪk ə ˈbiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chịu đựng nhiều thiệt hại hoặc khó khăn cụm từ

“The stock market took a beating last year.”Thị trường chứng khoán đã chịu nhiều thiệt hại năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...