take a beating
/teɪk ə ˈbiːtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
chịu đựng nhiều thiệt hại hoặc khó khăn
cụm từ
“The stock market took a beating last year.”Thị trường chứng khoán đã chịu nhiều thiệt hại năm ngoái.