Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a bite out of

/teɪk ə baɪt aʊt ʌv/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt điều gì đó một cách đáng kể cụm từ

“The new tax will take a bite out of my savings.”Thuế mới sẽ giảm bớt khoản tiết kiệm của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...