take a bite out of
/teɪk ə baɪt aʊt ʌv/
Nghĩa thường dùng
giảm bớt điều gì đó một cách đáng kể
cụm từ
“The new tax will take a bite out of my savings.”Thuế mới sẽ giảm bớt khoản tiết kiệm của tôi.