take a book
Nghĩa thường dùng
lấy một cuốn sách
cụm từ
“I need to take a book from the library.”Tôi cần lấy một cuốn sách từ thư viện.
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to take a book from the library.”Tôi cần lấy một cuốn sách từ thư viện.
Đang tải...