Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a break from

/teɪk ə breɪk frʌm/

Nghĩa thường dùng

ngừng làm điều gì đó một thời gian cụm từ

“I need to take a break from studying.”Tôi cần nghỉ ngơi một chút khỏi việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...