take a break from
Nghĩa thường dùng
“I need to take a break from studying.”Tôi cần nghỉ ngơi một chút khỏi việc học.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to take a break from studying.”Tôi cần nghỉ ngơi một chút khỏi việc học.
Đang tải...