Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a breath

Nghĩa thường dùng

Dừng lại và thư giãn trong một khoảnh khắc. cụm từ

“When you feel stressed, take a breath and calm down.”Khi bạn cảm thấy căng thẳng, hãy dừng lại và thư giãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...