Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a bribe

/teɪk ə braɪb/

Nghĩa thường dùng

nhận hối lộ; chấp nhận tiền hay lợi ích để làm điều không trung thực thành ngữ

“The inspector was caught taking bribes from building contractors.”Thanh tra bị bắt quả tang đang nhận hối lộ từ các nhà thầu xây dựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...