take a bribe
/teɪk ə braɪb/
Nghĩa thường dùng
nhận hối lộ; chấp nhận tiền hay lợi ích để làm điều không trung thực
thành ngữ
“The inspector was caught taking bribes from building contractors.”Thanh tra bị bắt quả tang đang nhận hối lộ từ các nhà thầu xây dựng.