Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a bus

Nghĩa thường dùng

đi xe buýt cụm từ

“First we took a train to a little town and then we took a bus going to various villages and got off when we saw one that we took a liking to.”Đầu tiên chúng tôi đi tàu đến một thị trấn nhỏ rồi đi xe buýt đến các làng khác nhau và xuống khi thấy nơi mình thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...