take a calculated risk
/teɪk ə ˈkælkjʊleɪtɪd rɪsk/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận rủi ro đã được tính toán kỹ
thành ngữ
“Launching a new product is always a calculated risk.”Ra mắt sản phẩm mới luôn là một rủi ro có tính toán.