Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a calculated risk

/teɪk ə ˈkælkjʊleɪtɪd rɪsk/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận rủi ro đã được tính toán kỹ thành ngữ

“Launching a new product is always a calculated risk.”Ra mắt sản phẩm mới luôn là một rủi ro có tính toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...