Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a challenge

/teɪk ə ˈtʃæl.ɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận một nhiệm vụ hoặc tình huống khó khăn cụm từ

“He decided to take a challenge and push his limits.”Anh ấy quyết định chấp nhận thử thách và vượt qua giới hạn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...