Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a chance

/teɪk ə tʃɑːns/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận rủi ro; thử vận may thành ngữ

“You should take a chance and apply for the promotion.”Bạn nên thử vận may và nộp đơn xin thăng chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...