Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a chance on something

/teɪk ə tʃæns ɒn ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm điều gì đó trong một quyết định cụm từ

“I decided to take a chance on that new restaurant.”Tôi quyết định mạo hiểm với nhà hàng mới đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...