take a chance on something
Nghĩa thường dùng
“I decided to take a chance on that new restaurant.”Tôi quyết định mạo hiểm với nhà hàng mới đó.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I decided to take a chance on that new restaurant.”Tôi quyết định mạo hiểm với nhà hàng mới đó.
Đang tải...