Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a chill pill

/teɪk ə tʃɪl pɪl/

Nghĩa thường dùng

bình tĩnh lại đi, thư giãn đi thành ngữ

“Take a chill pill! It's not that big a deal.”Bình tĩnh lại đi! Chuyện đó không to tát đến thế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...