Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a class

/teɪk ə klæs/

Nghĩa thường dùng

đăng ký một khóa học cụm từ

“I want to take a class in photography.”Tôi muốn đăng ký một khóa học nhiếp ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...