Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a closer look

/teɪk ə ˈkloʊsər lʊk/

Nghĩa thường dùng

xem xét điều gì đó kỹ lưỡng hơn. cụm từ

“Let's take a closer look at the data before making a decision.”Hãy xem xét kỹ lưỡng dữ liệu trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...